thừa thắng

thừa thắng

Thừa thắng, đội bóng tiến lên ghi thêm bàn thắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lợi dụng đà thắng lợi: "thừa thắng" chỉ hành động tiếp tục hành động hoặc tiến lên dựa trên lợi thế được từ một chiến thắng hoặc thành công trước đó. Từ này thường mang sắc thái tích cực, khuyến khích khai thác cơ hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân đội thừa thắng truy kích kẻ thù. (Quân đội lợi dụng đà thắng để đuổi theo đối phương.)
    • Sau khi đạt điểm cao, ấy thừa thắng học thêm nhiều môn khác. (Sau thành công nhỏ, ấy tiếp tục cố gắngcác lĩnh vực khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thừa thắng xông lên": hành động mạnh mẽ, quyết liệt dựa trên thắng lợi.

    • Đội bóng thừa thắng xông lên ghi thêm bàn thắng. (Đội bóng tận dụng đà thắng để tiếp tục tấn công.)
  • "thừa thắng tiến công": tiếp tục chiến dịch hoặc kế hoạch sau khi đã thành công bước đầu.

    • Công ty thừa thắng tiến công mở rộng thị trường. (Công ty dùng thành công hiện tại để mở rộng kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Thắng (động từ, danh từ): giành ưu thế, đánh bại đối thủ.

    • Chúng ta đã thắng trận này. (Chúng ta giành chiến thắng.)
  • Thừa cơ (động từ): lợi dụng cơ hộigần nghĩa với "thừa thắng" nhưng không nhất thiết dựa trên thắng lợi.

    • Kẻ trộm thừa cơ lấy đồ. (Kẻ trộm lợi dụng cơ hội để trộm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lợi dụng đà thắng: tận dụng động lực từ thành công.
  • Tiếp đà: tiếp tục dựa trên đà sẵn.
  • Nhân thắng thế: dùng thế mạnh từ chiến thắng.
Thành ngữ liên quan
  • Thừa thắng như chẻ tre: tiến lên nhanh chóng dễ dàng sau thắng lợi, giống như chẻ tre đã đường nứt.
    • Sau chiến thắng đầu tiên, họ thừa thắng như chẻ tre, chiếm lĩnh toàn bộ khu vực. (Họ tiến nhanh thuận lợi nhờ đà thắng.)